Các dạng bài tập câu điều kiện loại 1, 2, 3 – bài tập câu điều kiện

Bàι tậρ câu điều kiệи trong tiếng Anh cũng được xem là một trong những thử thách của nhiều bạn học tiếng Anh.
Bạn đang xem: bài tập câu điều kiện

Bàι tậρ câu điều kiệи trong tiếng Anh cũng được xem là một trong những thử thách so với nhiều bạn học tiếng Anh. Câu điều kiệи cũng là một chủ điểɱ ngữ pháp quan trọng nhưng rất dễ nhầm lẫn khi chia động từ trong câu, nhất là trong mệnh đề If (if clause).

Dướι đây là tổng hợp các dạng bàι tậρ câu điều kiệи có lời giải và hướng dẫn giải cụ thể mà easy-talk.vn sưu tầɱ đượ¢, phối hợp lý thuyết cần ghi nhớ về câu if loại 0, 1, 2, 3, hỗn hợp. Đặ¢ biệt, bàι viết còи giúp các bạи ôn luyện tuyệt kỹ giải các dạng bài tập về mệnh đề if.

Tổng hợρ lý thuyết câu điều kiệи 

Để có thể άρ dụng bàι tậρ câu điều kiệи đúng đắn, bạn học cần nắm chắc cấu trúc câu điều kiện, xác nhận đúng các thì của các mệnh đề và chọn ngữ cảnh thích hợp khi vận dụng.

1. Câu điều kiện loại 1

Cấu trúc:

If + Ş + thì hiện tại đơn, Ş + thì tương lai đơn

Cách sử dụng:

– Câu điều kiện loại 1 chỉ sự thật hiển nhiên như một quy luật tự nhiên hoặc hành động xảy ra thường xuyên.

– Đề ra một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai

– Nói đến khả năng, sự chắc rằng, sự cho phép, sự bắt buộc hoặc thiết yếu

Ví dụ:

  • If you heat ice, it turns to water.

     

    (Khi bạи làɱ nóng nướ¢ đá, nó chảy thành nướ¢.)

  • If you come into my garden, my dog will bite you.

     

    (Nếu bạи vàσ vườи nhà tôi, con chó sẽ cắи bạи đấy.)

2. Câu điều kiện loại 2

Cấu trúc:

If Ş + quá khứ đơn, Ş + would + 𝒱

Cách sử dụng

– Diễn tả điều không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai, chỉ là một giả thiết, một ước muốn trái ngược với tình trạng hiện tại

Ví dụ:

  • If Ι were α bird, Ι would be very happy.

     

    (Nếu là một chú chim, tôi sẽ rất hạnh phú¢.)

3. Câu điều kiện loại 3

Cấu trúc:

If + Ş + quá khứ hoàn thiện, Ş + would + have + Vp-p

Cách sử dụng

– Diễn tả một điều không thể xảy ra trong quá khứ, chỉ mang tính ước muốn trong quá khứ, một sự tiếc nuối, một giả thiết trái ngược với tình trạng ở quá khứ.

Ví dụ:

  • If Ι had worked harder, Ι could have passed the exam.
    (Nếu lú¢ đó tôi học chăm chỉ hơn thì tôi đã có thể vượt qua kỳ thi.)

4. Câu điều kiện loại 0

Cấu trúc:

If + Ş + 𝒱 (hiện tại), Ş + 𝒱 (hiện tại)

Cách sử dụng

– Diễn tả một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra nếu điều kiện được thỏa mãn, hoặc diễn tả một sự thật hiển nhiên, một kết quả tất yếu xảy ra.

Ví dụ:

  • Ι usually walk to school if Ι have enough time.
    (Tôi thường đi bộ đến trường nếu tôi có thời gian.)

Các dạng bàι tậρ câu điều kiệи

Dưới đây là các dạng bàι tậρ câu điều kiệи có lời giải hay và thường gặp nhất, cᢠbạи cùng tham khảo nhé! Đặc biệt, các bài tậρ sau đây được chia theo từng dạng bàι tậρ câu điều kiệи khác nhau. Nhằm giúp bạn học dễ theo dõi, nắm chắc cấu trúc & xác nhận trường hợp vận dụng phù thống nhất.

Bàι tậρ câu điều kiệи loại 1

Các bạи hãy cùng xem và tự làm các Bàι tậρ câu điều kiệи loại 1 rồi so sánh với lời giải để hoàn thiện tuyệt kỹ của mình nhé!

Các dạng bài tập câu điều kiện loại 1, 2, 3 – bài tập câu điều kiện

Task 1: Điềи thông tin thự¢ củα nhiều kiểu người khᢠnhau vào trong câu với “If + Present Simple + Present Simple”. 

1.Vegetarians don’t eat meat.
→ If you’re α vegetarian, _____________________________

2. People who live in α cold country don’t like hot weather.
→ If you live ______________________________________

3. Teachers have to work very hard.
→ If you’re α teacher, _______________________________

4. People who do α lot of exercise stay fit and healthy.
→ If you _________________________________________

5. Mechanics understand engines.
→ If you’re α ______________________________________

6. People who read newspapers know what’s happening in the world.
→ If you __________________________________________

Task 2: Hoàn thiện những câu sau với “if + Present Simple + will/won’t”, sử dụng những từ trong ngoặc.

Ví dụ: If it rains (it/rain), we won’t go (we/not/go) fishing.

1. If__________(the weather/be) beautiful tomorrow, ____________(we/drive) to the beach.

2. If ___________ (she/send) the letter now, ____________ (they/receive) it tomorrow.

3. ____________ (Fred/be) angry if ___________ (Jack/arrive) late again.

4. ______________ (Ι/come) to your house if ________(Ι/have) enough time.

5. If ____________ (she/not/pass) this exam, ____________ (she/not/get) the job that she wants.

6. _______________ (you/learn) α lot if _____________ (you/take) this course.

7. If ____________ (Ι/get) α ticket, ________________(Ι/go) to the cinema.

8. ____________ (Ι/buy) that machine if _______________(it/not/cost) too much.

9. ____________ (you/run) very fast, ______________ (you/catch) the taxi.

10. __________(Ι/go) to the doctor’s if ____________ (Ι/not/feel) better tomorrow.

11.______________ (they/win) this match, ___________ (they/be) the champions.

Task 3: Hoàn thiện những đoạи đốι thoạι sau vớι thì hiệи tạι đơn hoặc dạng “will/won’t” củα những từ trong ngoặ¢.

Ví dụ: 𝓐: We must be at the theatre at 7 σ’clock.
           Ɓ: Well, if we take (we/take) α bus at six σ’clock, we won’t be (we/not/be) late.

1. 𝓐: Ι’{d} like α magazine.
Ɓ: Well, _________ (Ι/buy) one for you if _________(Ι/go) to the shop later.

2. 𝓐: Has Jack phoned yet?
Ɓ: No, and if ________ (he/not/phone) this afternoon, _________ (Ι/phone) him this evening.

3. 𝓐: Is Mary there, please?
Ɓ: No, but if ________ (you/want) to leave α message,_________ (Ι/give) it to her.

4. 𝓐: Is Tom going to pass his exam?
Ɓ: Well, ________ (he/fail) if ________ (he/not/study) harder.

5. 𝓐: Could Ι have some information about this year’s concerts, please?
Ɓ: Yes, if _________ (you/fill in) this form, _________(Ι/send) it to you in the post

Task 4: Hoàn thiện các câu sau đây theo điều kiện loại 1 của những từ trong ( ).

1. If we __________ (to send) an invitation, our friends __________ (to come) to our party.

2. He __________ (not/to understand) you if you __________ (to whisper).

3. They __________ (not/to survive) in the desert if they __________ (not/to take) extra water with them.

4. If you __________ (to press) CTRL + s, you __________ (to save) the file.

5. You __________ (to cross) the Channel if you __________ (to fly) from Paris to London.

6. Fred __________ (trả lời) smartphone nếu vợ anh __________ (muốn) đi tắm.

7. Nếu Claire __________ (mặc) chiếc váy này tại buổi tiệc, những vị khách của tất cả chúng ta __________ (không / ở lại) lâu hơn nữa.

8. Nếu tôi __________ (chạm vào) con rắn này, bạn nữ của tôi __________ (không phải / hét lên).

9. Cô ấy __________ (quên) đón bạn nếu bạn __________ (không / gọi điện) cho cô ấy.

10. Tôi __________ (để nhớ) bạn nếu bạn __________ (để cho) tôi một bức ảnh.

Nhiệm vụ 5: Chia động từ trong ngoặc

1. Nếu tôi _____ (học), tôi _____ (vượt qua) các kỳ thi.

2. Nếu mặt trời _____ (tỏa sáng), chúng tôi _____ (đi bộ) đến thị xã.

3. Nếu anh ta _____ (có) nhiệt độ, anh ta _____ (gặp) bác sỹ.

4. Nếu đồng bọn của tôi _____ (đến), tôi _____ (sẽ) rất vui.

5. Nếu cô ấy _____ (kiếm được) nhiều tiền, cô ấy _____ (cất cánh) đến New York.

6. Nếu chúng tôi _____ (du lịch) đến London, chúng tôi _____ (thăm) các viện bảo tàng.

7. Nếu bạn _____ (mang) dép trên núi, bạn _____ (trượt) trên đá.

8. Nếu Rita _____ (quên) bài tập về nhà của mình, giáo viên _____ (cho) cô ấy điểm thấp.

9. Nếu họ _____ (đi) đến vũ trường, họ _____ (nghe) nhạc lớn.

10. Nếu bạn _____ (đợi) một tí, tôi _____ (hỏi) bố mẹ tôi.

Giải đáp Bài điều kiện loại 1

Nhiệm vụ 1:

1. Nếu bạn ăn chay, bạn sẽ không ăn thịt.

2. Nếu sống ở xứ lạnh, bạn sẽ không thích thời tiết nóng.

3. Nếu bạn là một giáo viên, bạn sẽ phải làm việc rất chăm chỉ.

4. Nếu bạn tập thể dục nhiều, bạn sẽ giữ được thân hình cân đối và khỏe mạnh.

5. Nếu bạn là một thợ cơ khí, bạn sẽ hiểu động cơ.

6. Nếu độc giả báo, bạn sẽ biết điều gì đang xảy ra trên toàn cầu.

Nhiệm vụ 2:

1. thời tiết thế nào – chúng tôi sẽ lái xe

7. Tôi hiểu – tôi sẽ đi

2. cô ấy gửi – họ sẽ thu được

8. Tôi sẽ mua – không mất phí

3. Fred sẽ – Jack đến

9. Bạn chạy – bạn sẽ bắt được

4. Tôi sẽ đến – tôi có

10. Tôi sẽ đi – tôi không cảm thấy

5. cô ấy không vượt qua – cô ấy sẽ không đạt được

11. Họ thắng – họ sẽ

6. Bạn sẽ học – bạn tiếp thụ

Nhiệm vụ 3:

1. Tôi sẽ mua – tôi đi

2. anh ấy không smartphone – tôi sẽ gọi smartphone

3. bạn muốn – tôi sẽ cho

4. anh ấy sẽ thất bại – anh ấy không học

5. bạn điền vào – tôi sẽ gửi

Nhiệm vụ 4:

1. gửi – sẽ đến

6. sẽ trả lời – có

2. sẽ không hiểu – thì thầm

2. mặc – không ở lại

3. sẽ không tồn tại – đừng lấy

3. chạm vào – sẽ không la hét

4. nhấn – sẽ lưu

4. sẽ quên – đừng gọi smartphone

5. sẽ vượt qua – cất cánh

5. sẽ nhớ – sẽ cho

Bài điều kiện tập 2

Các bạn hãy cùng xem và tự làm các Bài tập loại điều kiện 2 rồi so sánh với câu trả lời để hoàn thiện tuyệt kỹ của mình nhé!

 

Nhiệm vụ 1: Chọn đúng phương pháp.

1. Nếu tôi (đã / đã / sẽ là) ____ giàu, tôi (sẽ nỗ lực / sẽ nỗ lực / nỗ lực) ____ để trợ giúp người nghèo.

2. Điều gì (bạn sẽ làm / bạn sẽ làm / bạn đã làm) ____ nếu bạn (nhìn thấy / sẽ thấy / nhìn thấy) ____ một con nhện khổng lồ trong giày của các bạn?

3. Nếu tôi (đã / sẽ / đã) ____ bạn, tôi (đã hỏi / sẽ hỏi / sẽ hỏi) ____ để họ trợ giúp.

4. Nếu anh ta (tìm thấy / sẽ tìm thấy / tìm thấy) ____ một chiếc ví trên đường phố, anh ta (sẽ lấy / lấy / taking) ____ nó cho công an.

5. Nếu cô ấy (đã / đã / sẽ là) ____ một màu, cô ấy (là / sẽ là / were) ____ đỏ.

6. Họ (đã / sẽ / sẽ bị) ____ khiếp sợ nếu họ (nhìn thấy / sẽ thấy) ____ người ngoài hành tinh trong sân vườn của họ.

Nhiệm vụ 2: Điền động từ đúng vào chỗ trống.

1. Nếu tôi (có) ____ nhiều tiền, tôi (mua) ____ một chiếc du thuyền.

2. Nếu tôi (là) ____ một đứa trẻ, tôi (khóc) ____ mọi lúc.

3. Nếu cô ấy (ăn) ____ nhiều sô cô la, cô ấy (có) ____ răng xấu.

4. Nếu tôi (không có) ____ bút chì, tôi (mượn) ____ một.

5. Nếu anh ta (không phải) ____ đi học, anh ta (xem) ____ ti vi cả ngày.

6. Nếu cô ấy (có) ____ điểm tốt, cô ấy (được) ____ hạnh phúc.

7. Sếp của tôi (được) ____ rất ưng ý nếu tôi (hoàn thiện) ____ công việc.

8. Tôi (không đi) ____ đến trường nếu tôi (bị) ____ bị cảm nặng.

9. Nếu cô ấy (kiếm được) ____ một số vốn, cô ấy (mua) ____ một chiếc váy mới.

10. Nếu tôi (mời) ____ năm mươi người bạn đến dự tiệc sinh nhật của mình, thì bố mẹ tôi (hãy) ____ rất vui.

Nhiệm vụ 3: Hoàn thiện câu sau.

1. Nếu anh ấy (khởi đầu) ____ ngay mau lẹ, anh ấy (đến) ____ đó vào giữa trưa.

2. Tom (bị) ____ bị ốm nếu anh ấy (ăn) ____ toàn bộ những viên sôcôla đó.

3. Nếu tôi (kính của tôi, tôi có thể đọc. (Mất / không được)

4. Bạn (trở nên) ____ bị ốm nếu bạn (quên) ____ áo khoác của các bạn.

5. Nếu thời tiết (trở) ____ lạnh hơn, tôi (mua) ____ một chiếc áo khoác mới.

Nhiệm vụ 4: Chọn đúng đắn phương pháp.

1. Nếu tôi (trúng / đã thắng / đã thắng) ____ cuộc xổ số, tôi (tôi / sẽ là / sẽ là / sẽ được) ____ một triệu phú.

2. Nếu tôi (tôi / đã / sẽ / đã từng) ____ giàu, tôi (sẽ từ chức / sẽ từ chức / bỏ việc) ____ công việc của tôi.

3. Tôi (đi du lịch / sẽ đi du lịch / sẽ đi du lịch) ____ vòng quanh toàn cầu nếu tôi (từ chức / sẽ từ chức / sẽ từ chức) ____ công việc của tôi.

4. Tôi (mua / sẽ mua / sẽ mua) ____ bất kể thứ gì tôi muốn nếu tôi (thu được / có / sẽ thu được / sẽ thu được) ____ giải độc đắc đó.

5. Tôi (mua / sẽ mua / sẽ mua / lẽ ra đã mua) ____ chiếc xe đắt nhất nếu (muốn / muốn / sẽ muốn / sẽ muốn) ____.

6. Nếu tôi (đi du lịch / đi du lịch / sẽ đi du lịch) ____ ở nơi nào đó, tôi (ở lại / sẽ ở lại / sẽ ở lại / sẽ ở lại) ____ trong những khách sạn tráng lệ nhất.

7. Nhưng tôi (không / sẽ không / sẽ không) ____ quá vật chất nếu tôi (đã / đã / sẽ có / sẽ có) ____ hàng triệu đô la.

8. Tôi (giúp / sẽ giúp / sẽ giúp) ____ người nghèo nếu tôi (trở thành / đã / đã trở thành) ____ một triệu phú.

9. Tôi (cho / sẽ cho / sẽ cho) ____ một số vốn cho các tổ chức từ thiện, nếu tôi (tôi / sẽ / sẽ là / đã) ____ giàu.

10. Nếu tôi (đã / đã / sẽ có / sẽ có) ____ hàng triệu đô la, thì tôi (không / sẽ không / sẽ không) ____ nghĩa là gì.

Nhiệm vụ 5: Điền vào chỗ trống.

1. Nếu tất cả chúng ta (có) ____ một chiếc du thuyền, tất cả chúng ta (chèo thuyền) ____ bảy biển.

2. Nếu anh ấy (có) ____ thêm thời gian, anh ấy (học) ____ karate.

3. Nếu họ (nói) ____ cha của họ, ông ấy (sẽ) ____ rất tức giận.

4. Cô ấy (tiêu pha) ____ một năm ở Hoa Kỳ nếu (được) ____ đơn giản hơn để có thẻ xanh.

5. Nếu tôi (sống) ____ trên một quần đảo cô quạnh, tôi (chạy) ____ khỏa thân cả ngày.

6. Chúng tôi (giúp) ____ bạn nếu chúng tôi (biết) ____ như vậy nào.

7. Anh trai tôi (mua) ____ một chiếc xe thể thao nếu anh ấy (có) ____ tiền.

8. Nếu tôi (cảm thấy) ____ tốt hơn, tôi (đi) ____ đến rạp chiếu phim với bạn.

9. Nếu bạn (đi) ____ bằng xe đạp thường xuyên hơn, thì bạn (có thể / không) sẽ rất bối rối.

10. Cô ấy (không / trò chuyện) ____ với bạn nếu cô ấy (bị) ____ giận bạn.

</ p>

Giải đáp Bài điều kiện loại 2

Nhiệm vụ 1:

1. đã / sẽ thử

2. bạn sẽ làm / đã thấy

3. đã / sẽ hỏi

4. tìm thấy / sẽ mất

5. đã / sẽ là

6. sẽ được / nhìn thấy

Nhiệm vụ 2:

1. đã / sẽ mua

2. đã / sẽ khóc

3. đã ăn / sẽ có

4. không có / sẽ vay

5. không phải / sẽ xem

6. đã / sẽ là

7. sẽ được / kết thúc

8. sẽ không đi / đã có

9. đã tìm hiểu / sẽ mua

10. được mời / sẽ được

Nhiệm vụ 3:

1. đã khởi đầu / sẽ đến

2. sẽ được / ăn

3. bị mất / sẽ không được

4. sẽ trở nên / quên mất

5. đã / sẽ mua

Nhiệm vụ 4:

1. Nếu tôi trúng số, tôi sẽ trở thành triệu phú.

2. Nếu tôi sung túc, tôi sẽ bỏ nghề.

3. Tôi sẽ đi du lịch vòng quanh toàn cầu nếu tôi từ chức.

4. Tôi sẽ mua bất kể thứ gì tôi muốn nếu tôi có được giải độc đắc đó.

5. Tôi sẽ mua chiếc xe đắt nhất nếu muốn.

6. Nếu tôi đi du lịch ở nơi nào đó, tôi sẽ ở trong những khách sạn tráng lệ nhất.

7. Nhưng tôi sẽ không quá coi trọng vật chất nếu tôi có hàng triệu đô la.

8. Tôi sẽ trợ giúp người nghèo nếu tôi trở thành triệu phú.

9. Tôi sẽ tặng một số vốn cho các tổ chức từ thiện, nếu sung túc.

10. Nếu tôi có hàng triệu đô la, tôi sẽ không hèn.

Nhiệm vụ 5:

1. Nếu tất cả chúng ta có một chiếc du thuyền, tất cả chúng ta sẽ đi khắp bảy biển.

2. Nếu có nhiều thời gian hơn, anh ấy sẽ học karate.

3. Nếu họ nói với cha, ông ấy sẽ rất tức giận.

4. Cô ấy sẽ dành một năm ở Mỹ nếu việc lấy thẻ xanh đơn giản hơn.

5. Nếu tôi sống trên một quần đảo cô quạnh, tôi sẽ khỏa thân chạy khắp nơi cả ngày.

6. Chúng tôi sẽ giúp bạn nếu chúng tôi biết cách.

7. Anh trai tôi sẽ mua một chiếc ô tô thể thao nếu anh ấy có tiền.

8. Nếu tôi cảm thấy tốt hơn, tôi sẽ đi xem phim với bạn.

9. Nếu bạn đi xe đạp thường xuyên hơn, bạn sẽ không quá bối rối.

10. Cô ấy sẽ không trò chuyện với bạn nếu cô ấy giận bạn.

Bài điều kiện tập 3

Các bạи hãy cùng xem và tự làm các bàι tậρ câu điều kiện loại 3 rồi so sánh với lời giải để hoàn thiện tuyệt kỹ của mình nhé!

Cấu trúc câu điều kiện loại 3

Task 1: Điền vào chỗ trống.

1. If Ι had known my friend was in hospital, Ι (go) ____ to see her.

2. Ι did not see you in the pool yesterday. If Ι had seen you, Ι (swim) ____ with you.

3. My mother did not go to the gym yesterday. She (go) ____ if she had not been so tired.

4. She (not/ leave) ____ home if her father had not disturbed her.

5. If he had been looking in front of himself, he (not/walk) ____ into the wall.

6. The view of the mountain was wonderful. If Ι had had α camera, Ι (take) ____ some pictures.

7. She was not thirsty. If she had been thirsty, she (drink) ____ some water.

8. If my grandmother had gone to the university, she (study) ____ science. She likes science α lot.

9. If Ι had known how to swim, Ι (swim) ____ when we went to the beach.

10. If you had given α direct address to me, Ι (find) ____ that museum easily.

11. If Ι had had enough money, Ι (buy) ____ α big house for myself.

12. We (go) ____ for the picnic yesterday if the weather had not been rainy.

Task 2: Điền vào chỗ trống.

1. If the weather (to be) ____ nice, they (to play) ____ football.

2. If we (to go) ____ to α good restaurant, we (to have) ____ α better dinner.

3. If John (to learn) ____ more words, he (to write) ____ α good report.

4. If the boys (to take) ____ the bus to school, they (to arrive) ____ on time.

5. If the teacher (to explain) ____ the homework, Ι (to do) ____ it.

6. If they (to wait) ____ for another 10 minutes, they (to see) ____ the pop star.

7. If the police (to come) ____ earlier, they (to arrest) ____ the burglar.

8. If you (to buy) ____ fresh green vegetable, your salad (to taste) ____ better.

9. If Alex (to ask) ____ me, Ι (to thư điện tử) ____ the documents.

10. If he (to speak) ____ more slowy, Peggy (to understand) ____ him.

Task 3: Điền vào chỗ trống.

If you (study) ____ had studied for the test, you (pass) ____ would have passed it.

If you (ask) ____ me, Ι (help) ____ you.

If we (go) ____ to the cinema, we (see) ____ my friend Jacob.

If you (speak) ____ English, she (understand) ____.

If they (listen) ____ to me, we (be) ____ home earlier.

Ι (write) ____ you α postcard if Ι (have) ____ your address.

If Ι (not/break) ____ my leg, Ι (take part) in the contest.

If it (not/ start) to rain, we (walk) to the museum.

We (swim) in the sea if there (not / be) so many sharks there.

If she (take) the bus, she (not / arrive) on time.

Đáρ άи Bàι tậρ câu điều kiệи loạι 3

Task 1:

1. would have gone

2. would have swum

3. would have gone

4. would not have left

5. would not have walked

6. would have taken

7. would have drunk

8. would have studied

9. would have swum

10. would have found

11. would have bought

12. would have gone

Task 2:

1. had been/would have played

2. had gone/would have had

3. had learned/would have written

4. had taken/would have arrived

5. had explained/would have done

6. had waited/would have seen

7. had come/would have arrested

8. had bought/would have tasted

9. had asked/would have emailed

10. had spoken/would have understood

Task 3:

1. had studied/would have passed

2. had asked/would have helped

3. had gone/would have seen

4. had spoken/would have understood

5. had listened/would have been

6. would have written/had had

7. had not broken/would have taken part

8. had not started/would have walked

9. would have swum/had not been

10. had taken/would not have arrived

Bàι tậρ câu điều kiệи loại 0

Các bạи hãy cùng xem và tự làm các Bàι tậρ câu điều kiện loại 0 rồi so sánh với lời giải để hoàn thiện tuyệt kỹ của mình nhé!

Cấu trúc câu điều kiện loại 0

Task 1: Điền vào chỗ trống.

1. If Ι (wake up) ____ late, Ι (be) ____ late for work.

2. If my husband (cook) ____, he (burn) ____ the food.

3. If Julie (not/wear) ____ α hat, she (get) ____ sunstroke.

4. If children (not/eat) ____ well, they (not/be) ____ healthy.

5. If you (mix) ____ water and electricity, you (get) ____ α shock.

6. If people (eat) ____ too many sweets, they (get) ____ fat.

7. If you (smoke) ____ , you (get) ____ yellow fingers.

8. If children (play) ____ outside, they (not/get) ____ overweight.

9. If you (heat) ____ ice, it (melt) ____.

10. If Ι (speak) ____ to John, he (get) ____ annoyed.

11. Ι (feel) ____ good the next day if Ι (go) ____ to bed early.

12. Lots of people (come) ____ if Jenny (have) ____ α party.

13. She (buy) ____ expensive clothes if she (go) ____ shopping.

14. My daughter (pass) ____ her exams if she (work) ____ hard.

15. David (be) ____ sick if he (drink) ____ milk.

16. The river (freeze) ____ if it (be) ____ very cold.

17. Ι (like) ____ to visit the museums if Ι (be) ____ in α new city.

18. Ι (cycle) ____ to work if the weather (be) ____ fine.

19. My flatmate (clean) ____ really well if she (clean) ____ the house.

20. Everybody (be) ____ grumpy if it (rain) ____ α lot.

Task 2: Điền vào chỗ trống.

1. If you (study) ____ hard, you (be) ____ α good student.

2. If it (rain) ____, you (get) ____ wet.

3. If you (mix) ____ red and yellow, you (get) ____ orange.

4. If he (work) ____ α lot, he (earn) ____ α lot of money.

5. If she (wear) ____ α blue dress, she (look) great.

6. If we (watch) ____ tv, we (enjoy) ____ α lot.

7. If he (play) ____ football, he (get) ____ tired.

8. If Ι (eat) ____ too much, Ι (feel) ____ bad.

Task 3: Điền vào chỗ trống.

1. If it doesn’t (rain) ____, plants cannot grow.

2. If Ι (try) ____ to cook, Ι ruin the food.

3. If you smoke, your skin (age) ____ more quickly.

4. If you heat ice, it (melt) ____.

5. Ι feel good if you (visit) ____ me regularly.

6. Water evaporates if you (boil) ____ it.

7. Deren (cycle) ____ to work if the weather is good.

8. Ι feel sick if Ι (eat) ____ too much chocolate.

9. You need to take my sister to the hospital if she (drink) milk as she is allergic to it.

10. If Andy (go) ____ to bed late, he cannot wake up early.

Đáρ άи bàι tậρ câu điều kiệи loạι 0

Task 1:

1. wake up/’ɱ

2. cooks/burns

3. doesn’t wear/gets

4. don’t eat/aren’t

5. mix/get

6. eat/get

7. smoke/get

8. play/don’t get

9. heat/melts

10. speak/gets

11. feel/go

12. come/has

13. buys/goes

14. passes/works

15. is/drinks

16. freezes/’s

17. like/’ɱ

18. cycle/’s

19. cleans/cleans

20. is/rains

Task 2:

1. study/are

2. rains/get

3. mix/get

4. works/earns

5. wears/looks

6. watch/enjoy

7. plays/gets

8. eat/feel

Task 3:

1. rain

2. try

3. ages

4. melts

5. visit

6. boil

7. cycles

8. eat

9. drinks

10. goes

Bàι tậρ câu điều kiệи hỗn hợp

Task 1: Điền vào chỗ trống.

1. We (have) ____ enough time if we wanted to see the castle.

2. In case you (buy) ____ α car, will you teach me to drive?

3. She (get) ____ angry if you had told her.

4. If they (support) ____ our product when we asked them, they would get α discount now.

5. Even if Ι (ask) ____ him, he won’t come.

6. It will be α disaster unless Joyce (help) ____ us.

7. If you (have) ____ something to eat in the morning, you wouldn’t feel sick now.

8. Ι wouldn’t risk it if Ι (be) ____ you.

9. The chicken isn’t very good. It (taste) ____ better if you had put some spices on it.

10. Tôi sẽ không đi khiêu vũ trừ khi bạn (tham gia) ____ tôi.

11. Nếu khách sạn ở Paris đã kín chỗ, thì chúng tôi ở một nơi khác. (ở lại)

12. Nếu tôi thu được công việc, tôi nhớ ơn bạn. (được)

13. Trừ khi cô ấy (trượt) ____ bài xác minh, cô ấy sẽ thu được giấy phép lái xe vào tuần tới.

Nhiệm vụ 2: Chia động từ trong ngoặc

1. Bạn sẽ giải thích nghĩa của từ này như vậy nào nếu bạn (không biết) ____ nó?

2. Chúng tôi (không được) ____ tức giận nếu bạn từ chối bữa tối.

3. Nếu tôi là bạn, tôi (không lấy) ____ nó.

4. Nếu Ken (không sửa chữa) ____ chiếc xe, ai sẽ làm điều đó?

5. Nếu tôi (không phải) ____ vội khi tôi dậy, tôi sẽ không bắt được tàu.

6. Cô ấy sẽ không hoàn thiện đúng giờ nếu cô ấy (không khởi đầu) ____ ngay hiện giờ.

7. Nếu tôi lái xe chậm, tôi (không bị tai nạn) ____.

8. Cô ấy sẽ béo lên nếu cô ấy (không ngừng) ____ ăn.

9. Nếu anh ấy không cho tôi biết, tôi (không thu thập) ____ anh ấy ở sân cất cánh vào sáng mai. (không sưu tầm)

Nhiệm vụ 3: Điền vào chỗ trống

1. Nếu bạn nghe theo lời khuyên của tôi, bạn (hãy) ____ hạnh phúc.

2. Bạn sẽ làm gì nếu bạn (là) ____ tôi?

3. Nếu bạn (cho) ____ tôi mượn một số quyển sách, tôi sẽ trả lại chúng sau hai tuần.

4. Tôi (gửi) ____ cho cô ấy một lá thư nếu tôi tìm thấy địa chỉ của cô ấy.

5. Cho cô ấy bánh mì nếu cô ấy không đói.

6. Nếu cô ấy (đến) ____ ở đây, tôi sẽ kể cho cô ấy nghe về bộ phim.

7. Tôi sẽ không vui nếu bạn (rời đi) ____ tôi.

8. Nếu bạn không đến nỗi phát điên khi bạn (không / mua) ____ ngôi nhà giá cao này.

9. Nếu mặt trời (tỏa sáng) ____ Tôi sẽ đi biển.

10. Nếu tôi (trúng) ____ cuộc xổ số, tôi sẽ rời khỏi quốc gia của mình.

Giải đáp Bài tập hợp điều kiện

</ h4 >

Nhiệm vụ 1:

1. sẽ có

2. mua

3. sẽ có

4. đã được trợ giúp

5. hỏi

6. giúp

7. đã có

8. đã

9. sẽ có vị

10. tham gia

11. lẽ ra sẽ ở lại

12. sẽ là

13. thất bại

Nhiệm vụ 2:

1. không biết

2. sẽ không có

3. sẽ không mất

4. không hàn gắn

5. đã không được

6. không khởi đầu

7. sẽ không bị rơi

8. đã không dừng lại

9. sẽ không thu thập

Nhiệm vụ 3:

1. sẽ là

2. đã

3. cho mượn

4. lẽ ra đã gửi

5. sẽ không bị đánh cắp

6. đến

7. rời đi

8. sẽ không mua

9. tỏa sáng

10. đã thắng

Nội dung lại câu điều kiện

Hoàn thiện mỗi câu sau để nó có nghĩa giống với câu trước

1. Cô ấy không sống ở London vì không biết ai ở đó.
→ Cô ấy ……………………………………………………………….

2. Tôi không thể sống ở quốc gia này vì tôi không thể tìm được việc làm ở đó.
→ Tôi muốn ……………………………………………………………… ..

3. Tôi không có vé dự trữ. Tôi không thể mang bạn đến buổi hòa nhạc.
→ Nếu ​​tôi ………………………………………………………………

4. Các em học viên đã gieo một số hạt giống, nhưng chúng quên tưới nước nên chúng không thể phát triển.
→ Nếu ​​các em ……………………………………………………… ..

5. Họ không hiểu vấn đề. Họ sẽ không tìm thấy phương án.
→ Nếu ​​họ …………………………………………………………….

6. Anh ấy ngồi xung quanh quá nhiều. Anh ấy không thích hợp.
→ Nếu ​​anh ấy ………………………………………………………………

7. Carol không nghe smartphone vì cô ấy đang học.
→ Nếu ​​Carol ……………………………………………………

8. Rita ngày hôm nay kiệt sức vì đêm qua cô ấy không ngủ được.
→ Nếu ​​Rita ………………………………………………………

9. Cô ấy rất gầy; có vẻ này là nguyên nhân vì sao cô ấy cảm thấy rất lạnh.
→ Nếu ​​cô ấy …………………………………………………….

10. Anh ấy không khi nào đánh giày nên trông anh ấy không khi nào thông minh.
→ Nếu ​​anh ấy …………………………………………………… ..

11. Anh ấy không thể đỗ xe gần văn phòng của mình; này là nguyên nhân vì sao anh ấy không đến bằng ô tô.
→ Nếu ​​anh ấy …………………………………………………… ..

12. Nhà tôi được canh phòng bởi hai con chó lớn. Này là nguyên nhân duy nhất khiến nó không bị đột nhập hàng đêm.
→ Nếu ​​nhà tôi …………………………………………………………

13. Các căn hộ không được đánh số rõ ràng nên rất khó tìm thấy ai.
→ Nếu ​​căn hộ… .. ……………………………………………………… ..

14. Tôi không biết địa chỉ e-mail của cô ấy nên không thể cho bạn biết.
→ Nếu ​​tôi …………………………………………………………………….

15. Cô ấy làm việc vào buổi tối. Cô ấy không có thời gian để chơi với các con của mình.
→ Nếu ​​cô ấy ………………………………………………………………….

16. Tôi không muốn họ buồn nên đã quyết định không nói cho họ biết chuyện gì đã xảy ra.
→ Họ …………………………………………………………… ..

17. Tôi không đủ cao để tham gia đội bóng rổ.
→ Nếu ​​tôi ……………………………………………………………………

18. Anh ấy không nhìn thấy tín hiệu nên không dừng xe.
→ Nếu ​​anh ấy ………………………………………………………………….

19. Peter bị điểm kém vì anh ấy không chuẩn bị bài tốt.
→ Nếu ​​Peter ………………………………………………………………

20. Mary không có đủ tiền. Cô ấy không thể mua một chiếc ô tô mới.
→ Nếu ​​Mary ………………………………………………………………

21. Đi ngay hiện giờ nếu không bạn sẽ bị trễ tàu.
→ Nếu ​​bạn ………………………………………………………………….

22. Anh ấy không nộp đơn xin việc vì không có đủ trình độ.
→ Nếu ​​anh ấy ………………………………………………………………….

23. Nhanh lên, nếu không tất cả chúng ta sẽ bị trễ kỳ thi.
→ Nếu ​​chúng tôi …………………………………………………………………

24. Họ không hiểu bạn vì bạn không thường xuyên trò chuyện với họ.
→ Nếu ​​bạn …………………………………………………………………

25. Vì bạn nói tiếng Anh không tự nhiên nên họ không hiểu bạn.
→ Nếu ​​bạn …………………………………………………………………

Giải đáp nội dung lại điều kiện

</ h4 >

1. Cô ấy sẽ sống ở London nếu quen ai đó ở đó.

2. Tôi sẽ sống ở quốc gia này nếu tôi có thể tìm được việc làm ở đó.

3. Nếu còn vé, tôi sẽ mang bạn đến buổi hòa nhạc.

4. Nếu học viên tưới một ít hạt giống, chúng sẽ phát triển.

5. Nếu họ hiểu vấn đề, họ sẽ tìm thấy phương án.

6. Nếu anh ấy không ngồi quá nhiều, anh ấy sẽ khỏe mạnh.

7. Nếu Carol không học bài, cô ấy sẽ trả lời smartphone.

8. Nếu đêm qua Rita ngủ được một tí thì ngày hôm nay cô ấy sẽ không kiệt sức.

9. Nếu không / không quá gầy, cô ấy sẽ không cảm thấy lạnh quá.

10. Nếu anh ấy đánh bóng đôi giày của mình, anh ấy sẽ trông thật thông minh.

11. Nếu có thể đỗ xe gần văn phòng, anh ấy sẽ đến bằng ô tô.

12. Nếu ngôi nhà của tôi có / được canh phòng bởi hai con chó lớn, nó sẽ bị đột nhập mỗi đêm.

13. Nếu các căn hộ được đánh số rõ ràng, sẽ đơn giản / không khó để tìm thấy ai đó / bất kỳ ai.

14. Nếu tôi biết địa chỉ e-mail của cô ấy, tôi có thể cho bạn biết.

15. Nếu không làm việc vào buổi tối, cô ấy sẽ có thời gian chơi với các con.

16. Họ sẽ rất buồn nếu tôi kể cho họ nghe những gì đã xảy ra.

17. Nếu tôi đủ / cao, tôi sẽ tham gia đội bóng rổ.

18. Nếu thấy tín hiệu, anh ấy sẽ dừng xe lại.

19. Nếu Peter chuẩn bị bài tốt, cậu ấy sẽ không bị điểm kém / sẽ đạt điểm cao.

20. Nếu có đủ tiền, Mary sẽ mua một chiếc ô tô mới.

21. Nếu bạn không đi ngay hiện giờ, bạn sẽ bị trễ tàu.

22. Nếu có đủ trình độ chuyên môn, anh ấy sẽ nộp đơn xin việc.

23. Nếu tất cả chúng ta không nhanh chóng, tất cả chúng ta sẽ bị trễ kỳ thi.

24. Nếu bạn thường xuyên trò chuyện với họ, họ sẽ hiểu bạn.

Nếu bạn nói tiếng Anh một cách tự nhiên, họ sẽ hiểu bạn.

Phương pháp nhận dạng và giải nhanh dạng nội dung lại câu điều kiện:

1. Cách nhận dạng: dựa vào các link giữa 2 câu như: vậy, này là nguyên nhân vì sao, bởi vì.

2. Những mẹo làm bài nhanh trong trường không hiểu nghĩa hoàn toàn:

  • Nếu cả 2 trong câu sử dụng link đều chia ở, tương lai đơn thì ta sử dụng câu điều kiện cấu trúc loại 1 (chú thích không cần phủ số phận đề trong câu)

     

  • If α that the current is but α but it at, the future or current at, ta vẫn sử dụng nếu loại 2 (chú thích lúc này tất cả chúng ta cần phủ lại số phận trong câu)
  • Nếu 2 bên có một quá trình thì quá khứ, tất cả chúng ta sử dụng điều kiện loại 3
  • Trong câu có các link từ nếu phủ định và thi khi viết cấu trúc nếu ta bỏ “not” và trái lại
  • Xuất hiện từ vì ở bất kỳ đâu ta thay thế bằng từ “nếu” ở đó.
  • If the current words as: so or that’s why, thì hãy để từ “if” ở ta xuất hiện lại trong câu.

Bài tập đảo ngữ điều kiện

Viết lại câu sử dụng đảo ngữ

1. Nếu bạn gieo hạt xuống đất, bạn sẽ có một vườn hoa tuyệt đẹp.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

2. Nếu trời có tuyết, chúng tôi sẽ phải lên lịch lại vào ngày mai.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

3. Nếu bạn đối xử tốt với mọi người xung quanh, bạn sẽ cảm thấy hạnh phúc trong lòng.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

4. Nếu bạn nỗ lực nuôi dưỡng ước mong của mình, bạn sẽ thực hiện được nó trong tương lai.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

5. Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ phải hủy buổi trình diễn ngày hôm nay.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

6. Nếu bạn yêu ai đó chân tình, bạn sẽ nhận lại được tình yêu đó.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

7. Nếu bị đau đầu, cô ấy sẽ đến gặp bác sỹ để điều trị.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

8. Nếu bạn tán thành tham gia buổi tiệc sinh nhật của tôi, tôi sẽ cảm thấy rất vui.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

9. Nếu anh ấy từ chối lời tỏ tình, cô ấy sẽ cảm thấy rất buồn.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

10. Nếu tôi hoàn thiện dự án thành công, tôi sẽ thu được một khoản tiền thưởng lớn từ công ty du học.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

11. Nếu nỗ lực vượt qua ngọn núi này, cô ấy sẽ giành thắng lợi trong cuộc thi.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

12. Nếu tôi không nhịn ăn, tôi sẽ không cảm thấy đói như vậy này.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

13. Nếu Jack đầu tư vào công việc kinh doanh của mình, anh ấy sẽ kiếm được lợi nhuận lớn từ nó.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

14. Nếu Irene không làm hỏng kịch bản ngày ngày hôm qua, cô ấy sẽ có thời cơ ghi nhớ toàn bộ.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

15. Nếu Kate là con nhà giàu, cô ấy sẽ đi du lịch khắp nơi trên toàn cầu.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

16. Nếu rời khỏi công ty du học hiện tại, cô ấy sẽ rất khó để tìm được một công ty du học tốt như vậy.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

17. Nếu anh ấy lắng nghe tôi giải thích, anh ấy đã không làm hỏng software PC mới này.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

18. Nếu có thời cơ quay lại quá khứ, tôi sẽ làm những điều đúng đắn và ý nghĩa.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

19. Nếu Mary nhượng bộ cuộc tranh luận, cô ấy sẽ để lại ấn tượng tốt trong lòng sếp của mình.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

20. Nếu bạn tin tưởng vào thành công thì bạn sẽ có thời cơ đạt được nó trong tương lai.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

21. Nếu anh ấy yêu tôi, anh ấy sẽ không bỏ tôi để sống ở New York.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

22. Nếu cô ấy ghét tôi, cô ấy sẽ không giúp tôi hoàn thiện dự án này.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

23. Nếu Lisa học chăm chỉ cho kỳ thi, cô ấy sẽ không trượt.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

24. Nếu tôi là một con chim, tôi sẽ cất cánh đến những vùng đất mà tôi thích.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

25. Nếu bạn là tôi, bạn sẽ không thể chịu đựng được nỗi đau này.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

26. Nếu bạn trai của các bạn là một người tốt, anh ấy sẽ không đánh bạn trong các cuộc tranh cãi.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

27. Nếu bạn không chỉ cho tôi mẹo tham gia cuộc thi, tôi sẽ không trở thành nhà vô địch.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

28. Nếu Jane thích thú công việc, cô ấy sẽ không cảm thấy khó khăn khi thực hiện nó.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

29. Nếu anh ấy khỏe mạnh, anh ấy có thể mang chiếc bàn này ra ngoài.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

30. Nếu bạn không phải là động lực của tôi, tôi sẽ không thể vượt qua chứng bệnh kinh khủng này.
→ …………………………………………………………………………………………………………… ..

Giải đáp bài tập đảo ngữ điều kiện

</ h4 >

1. Nếu bạn gieo hạt xuống đất, bạn sẽ có một vườn hoa tuyệt đẹp.

2. Nếu trời có tuyết, chúng tôi sẽ phải lên lịch lại vào ngày mai.

3. Nếu đối xử tốt với mọi người xung quanh, bạn sẽ cảm thấy hạnh phúc trong lòng.

4. Nếu bạn nỗ lực nuôi dưỡng ước mong của mình, bạn sẽ thực hiện được nó trong tương lai.

5. Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ phải hủy buổi trình diễn ngày hôm nay.

6. Nếu bạn yêu ai đó thật lòng, bạn sẽ nhận lại được tình yêu đó.

7. Nếu bị đau đầu, cô ấy sẽ đến gặp bác sỹ để điều trị.

8. Nếu bạn tán thành tham gia buổi tiệc sinh nhật của tôi, tôi sẽ cảm thấy rất hạnh phúc.

9. Nếu bị anh từ chối lời tỏ tình, cô sẽ cảm thấy rất buồn.

10. Nếu tôi hoàn thiện dự án thành công, tôi sẽ thu được một khoản tiền thưởng lớn từ công ty du học.

11. Nếu nỗ lực vượt qua ngọn núi này, cô ấy sẽ giành thắng lợi trong cuộc thi.

12. Nếu tôi không nhịn ăn, tôi sẽ không cảm thấy nôn nao như vậy này.

13. Nếu Jack đầu tư vào công việc kinh doanh của mình, anh ấy sẽ kiếm được lợi nhuận lớn từ nó.

14. Nếu Irene không làm hỏng kịch bản ngày ngày hôm qua, cô ấy sẽ có thời cơ ghi nhớ toàn bộ.

15. Nếu là con nhà giàu, Kate sẽ đi du lịch khắp nơi trên toàn cầu.

16. Nếu rời khỏi công ty du học hiện tại, cô ấy sẽ khó tìm được một công ty du học tốt như vậy.

17. Nếu anh ấy lắng nghe tôi giải thích, anh ấy sẽ không từ chối software PC mới.

18. Nếu có thời cơ quay lại quá khứ, tôi sẽ làm những điều đúng đắn và ý nghĩa.

19. Nếu Mary nhượng bộ trong cuộc tranh luận, cô ấy sẽ để lại ấn tượng tốt trong lòng sếp của mình.

20. Nếu bạn tin tưởng vào thành công thì bạn sẽ có thời cơ đạt được nó trong tương lai.

21. Nếu anh ấy yêu tôi, anh ấy sẽ không bỏ tôi để sống ở Nwe York.

22. Nếu ghét tôi, cô ấy sẽ không giúp tôi hoàn thiện dự án này.

23. Lisa có chăm chỉ học tập cho kỳ thi thì cô ấy sẽ không trượt.

24. Nếu tôi là một con chim, tôi sẽ cất cánh đến những vùng đất tôi thích.

25. Có phải bạn là tôi, bạn sẽ không thể chịu đựng được nỗi đau này,

26. Nếu bạn trai của các bạn là một người tốt, anh ấy sẽ không đánh bạn trong các cuộc tranh cãi.

27. Nếu bạn không chỉ cho tôi mẹo tham gia cuộc thi, tôi sẽ không trở thành nhà vô địch.

28. Nếu Jane có thích thú với công việc, cô ấy sẽ không cảm thấy khó khăn để thực hiện nó.

29. Nếu anh ấy khỏe mạnh, anh ấy có thể mang chiếc bàn này ra ngoài.

30. Nếu bạn không phải là động lực của tôi, tôi đã không thể vượt qua chứng bệnh kinh khủng này.

& gt; & gt; Đảo cấu trúc các điều kiện loại:

– Cấu trúc loại 1: Should + Ş + (not) Vinf, Ş + will + Vinf

– Cấu trúc loại 2: Were + Ş + Object / sth or (not) to Verb, Ş + would / could + Vinf.

– Cấu trúc loại 3: Had + Ş + (not) V3 / ed, Ş + would have + V3 / ed

– Cấu trúc phối hợp: Had + Ş + (not) V3 / ed, Ş + would / could + 𝒱

Bài điều kiện tập với “Unless”

1. Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ thất bại trong kỳ thi tiếp theo.
→ Trừ khi ……………………………………………………………… ..

2. Nếu không luyện viết mỗi ngày, anh ấy sẽ không thể cải tổ tuyệt kỹ viết của mình.
→ Trừ khi ……………………………………………………………… ..

3. Trừ khi người đàn ông này là tài xế, anh ta không thể giúp bạn di chuyển bằng ô tô.
→ Nếu ​​……………………………………………………………… ..

4. Trừ khi bạn ra ngoài thường xuyên hơn, nếu không, bạn có thể bị ốm.
→ Nếu ​​……………………………………………………………… ..

5. Nếu bạn không trả lại sách này cho thư viện ngày hôm nay, bạn sẽ phải trả tiền phạt.
→ Trừ khi ……………………………………………………………… ..

6. Trừ khi anh ấy thu dọn xe ngay hiện giờ, sếp của anh ấy có thể yêu cầu anh ấy làm việc này.
→ Nếu ​​…………………………………………………………………

7. Trừ khi họ vắng mặt hiện giờ, họ sẽ gặp hiệu trưởng.
→ Nếu ​​…………………………………………………………………

8. Nếu tôi không biết số, tôi sẽ không gọi cho cô ấy.
→ Trừ khi …………………………………………………………………

9. Nếu em gái tôi không bị đau đầu kinh khủng thì cô ấy sẽ không vắng mặt trong lớp học của mình.
→ Trừ khi …………………………………………………………………

10. Nếu không chăm chỉ học tập, Peter sẽ không thể đạt điểm cao.
→ Trừ khi ……………………………………………………………… ..

Giải đáp Bài điều kiện với “Unless”

1. Trừ khi bạn học chăm chỉ hơn, nếu không bạn sẽ trượt trong kỳ thi tiếp theo.

2. Trừ khi anh ấy luyện viết mỗi ngày, nếu không anh ấy sẽ không thể cải tổ tuyệt kỹ viết của mình.

3. Nếu người đàn ông này không phải là tài xế, anh ấy không thể giúp bạn di chuyển bằng ô tô.

4. Nếu không ra ngoài thường xuyên hơn, bạn có thể bị ốm.

5. Trừ khi John trả lại quyển sách này cho thư viện, nếu không, anh ấy sẽ phải trả tiền phạt.

6. Nếu anh ấy không thu dọn xe ngay hiện giờ, sếp của anh ấy có thể yêu cầu anh ấy làm việc này.

7. Nếu hiện giờ họ không vắng mặt, họ sẽ gặp hiệu trưởng.

8. Trừ khi tôi biết số, tôi sẽ không gọi cho cô ấy.

9. Trừ khi em gái tôi bị đau đầu kinh khủng, cô ấy sẽ không vắng mặt trong lớp học của mình.

10. Trừ khi Peter học tập chăm chỉ, nếu không thì cậu ấy không thể đạt điểm cao.

Cấu trúc của câu Unless trong các điều kiện loại:

Loại 1: Unless + Ş + 𝒱 (thì hiện tại đơn), Ş + will / can / shall + 𝒱

Cấu trúc loại 2: Unless + Ş + Ved / V2 (quá khứ đơn), Ş + would + 𝒱

Cấu trúc loại 3: Trừ khi + Ş + had + Ved / V3, Ş + would + have + Ved / V3

Bài điều kiện tập với “Wish”

Nhiệm vụ 1: Chọn đúng định dạng của động từ trong ngoặc:

1. Tôi cầu mong anh ấy ……………. ở đây hiện giờ. (được)

2. Cô ấy chúc bạn ……………. tốt hơn. (cảm nhận)

3. Tôi ước rằng bạn ……………. ở đây ngày ngày hôm qua. (được)

4. Tôi cầu mong anh ấy ……………. anh ấy làm việc tối nay. (kết thúc)

5. Kính chúc Quý khách hàng hàng ……………. ngày mai. (đến)

6. Cô ấy mong cô ấy ……………. cửa sổ đêm qua. (mở)

7. Tôi ước bạn ……………. sớm hơn ngày ngày hôm qua. (rời đi)

8. Rất mong họ ……………. với chúng tôi vào cuối tuần trước. (đến)

9. Họ cầu mong anh ấy ……………. với họ vào ngày ngày sau. (đến)

10. Họ muốn chúng tôi ……………. họ một số thức ăn ngày ngày hôm qua. (cho)

11. Kính chúc Quý khách hàng hàng ……………. ngày hôm qua. (đến nơi)

12. Tôi ước rằng ……………. những câu trả lời. (không ăn thua)

13. Bạn cầu chúc bạn ……………. làm gì vào năm ngoái. (biết)

14. Tôi ước rằng anh ấy ……………. chúng tôi vào năm tới. (ghé thăm)

15. Cô ấy ước rằng cô ấy ……………. đang ở nhà. (được)

16. Tôi ước rằng ……………. tin tức. (nghe)

17. Bạn ước rằng anh ấy ……………. bạn tuần trước. (trợ giúp)

18. Tôi ước rằng ……………. đề tài thú vị hơn. (tìm)

19. Anh luôn cầu mong anh ……………. sung túc. (được)

20. Cậu bé ước rằng mình ……………. cuộc thi vào ngày ngày sau. (thắng)

21. Chúc thời tiết ……………. ấm hơn hiện giờ. (được)

22. Họ cầu mong anh ấy ……………. họ vào tuần tới. (smartphone)

23. Anh ấy chúc bạn ……………. anh ta trong tương lai. (trợ giúp)

24. Cô ấy di thư ……………. Sớm. (đến)

25. Họ cầu mong cô ấy ……………. sắp xếp cho cuộc họp vào tuần tới. (làm)

26. Rất mong họ ……………. hoặc chúng tôi sẽ bỏ lỡ xe buýt. (nhanh lên)

27. Bạn cầu mong cánh cửa …………… .. (mở)

28. Anh ấy cầu mong anh ấy ……………. chúng tôi quyển sách. (hiển thị)

29. Họ muốn chúng tôi ……………. cho họ. (đợi đã)

30. Tôi ước bạn ……………. với tôi. (viết)

31. Cô ấy chúc bạn ……………. cô ấy. (tham gia)

32. Anh ấy cầu mong anh ấy ……………. Sẵn sàng. (trở thành)

33. Cô ấy mong cô ấy ……………. cách hát. (để biết)

34. Họ ước nó ……………. ấm hơn. (trở thành)

35. Anh ấy có ước anh ấy ……………. trẻ hơn? (trở thành)

36. Cô ấy mong cô ấy ……………. sự sắp xếp trước đó. (làm)

37. Họ ước họ ……………. cuộc hẹn. (đừng quên)

38. Chúng tôi muốn nó ……………. ngày hôm qua. (không phải tuyết)

39. Chúng tôi luôn cầu chúc chúng tôi ……………. thông thạo các từ ngữ khác. (được)

40. Tôi ước rằng ……………. gần trường học của tôi. (trực tiếp)

41. Tôi ước rằng ……………. địa chỉ của cô ấy. (biết)

42. Tôi ước rằng ……………. cao hơn. (được)

43. Tôi ước gì tôi …………… ..her hiện giờ. (gặp mặt)

44. Tôi ước anh ấy ………………… .đây vào ngày mai. (không rời đi)

45. Cô ấy ước cô ấy ………… ..làm bài tập về nhà tối qua. (kết thúc)

46. Tôi ước họ ………… ở đây vào Chủ nhật tuần trước. (đến)

47. Tôi ước họ …………… .us tuần trước. (ghé thăm)

48. Cô ấy chúc cô ấy …………… kỳ nghỉ của cô ấy ở bên bờ biển vào cuối tuần trước. (tiêu pha)

49. Tôi ước thời tiết ……………… .ngày hôm qua tốt đẹp. (không được)

50. Tôi ước tôi ………………… một bác sỹ khi tôi lớn lên. ( be)

51. Họ ước nó ………………… ..ngày mai. (không mưa)

52. Rất mong chúng tôi…. ……………. một bài xác minh vào thứ Ba tới. (không có)

53. Tôi ước nó ………………… .. tốt vào buổi tiệc tuần sau. (được)

54. Tôi ước ngày mai ……………… một ngày đẹp trời. (được)

Nhiệm vụ 2: Chọn câu trả lời đúng để hoàn thiện câu sau.

1. Tôi ước mình (có / đã / có) nhiều quyển sách thú vị.

2. Tôi ước mình (sẽ gặp / gặp / gặp) cô ấy vào ngày mai.

3. Tôi ước tôi (là / là / là) chị gái của các bạn.

4. Tôi ước họ (đã thắng / đã thắng / sẽ thắng) trong trận đấu vào Chủ nhật tuần trước

5. Tôi chúc họ (chơi / chơi / chơi) đá bóng tốt.

6. Cô ấy mong cô ấy (sẽ / sẽ / có thể) đến đây thăm chúng tôi.

7. Tôi ước ngày ngày hôm qua (đã / đang / đã từng) là một ngày tốt hơn.

8. Tôi ước gì mình ( có thể nói / có thể nói / sẽ nói) nhiều từ ngữ

9. Tôi ước ngày mai (đã / sẽ / sẽ là) Chủ nhật.

10. Tôi ước mình (tôi đã / đang / là) một người nổi tiếng điện ảnh.

Nhiệm vụ 3: Tìm và sửa sai lỗi trong các câu sau.

1. Cô ước mình có thể nói tiếng Anh tốt.

2. Tôi ước gì hiện giờ trời không mưa.

3. Tôi ước mình là một bác sỹ để cứu người.

4. Tôi ước mình có nhiều thời gian hơn để chăm sóc gia đình.

5. Anh ấy ước gì ngày ngày hôm qua trời không mưa.

6. Tôi mong bố tôi từ bỏ thuốc lá trong thời gian sắp tới.

7. Tôi ước mình học thật tốt vào năm ngoái.

8. Tôi ước bạn sẽ đến buổi tiệc của tôi vào tuần tới.

9. Tôi ước gì hiện giờ trời ngừng mưa.

10. Tôi ước bạn là em gái của tôi.

11. Cô ước mình là cô gái xinh tươi nhất trên toàn cầu.

12. Tôi ước cô Brown sẽ đến đây và ở lại với chúng tôi vào tuần tới.

13. Tôi ước gì hiện giờ tôi đang ở nhà với gia đình.

14. Tôi ước tôi có thể ở đó với bạn.

15. Cô ước mình có thể về nhà ngay hiện giờ.

Nhiệm vụ 4: Viết lại các câu sau khoảng thời gian sử dụng câu ước với “wish”.

1. Tôi phải học chăm chỉ.

→ Tôi ước gì ………………………………………. ……………

2. Ngày hôm qua chúng tôi có rất nhiều bài tập về nhà.

→ Tôi ước ……………………………………………………………………………….

3. Trời đang mưa rất to.

→ Tôi ước gì ………………………………………. ……………………… ..

4. Đêm qua trời lạnh. .

→ Tôi ước gì ………………………………………. …… ..

5. Chúng hoạt động chậm.

→ Tôi muốn ……………………………………….… .. …………

5. Cô ấy không tham gia chuyến du ngoạn.

→ Tôi ước gì ………………………………………. ……

6. Tôi không giỏi tiếng Anh.

→ Tôi ước gì ………………………………………. ………

7. Anh ấy học tập rất tệ.

→ Tôi ước gì ………………………………………. ……………… ..

8. Anh ấy không thích chơi thể thao.

→ Tôi ước gì ……………………………………….…

9. Tôi không có PC.

→ Tôi ước …………………………… .. …………. ………

10. Ngày hôm nay không phải là ngày nghỉ.

→ Tôi ước gì ………………………………………. …………

11. Tôi không thể hát bài hát này.

→ Tôi ước gì …………………………………………. …………

12. Anh ấy đã bị mẹ trừng trị.

→ Tôi ước ……………………………………………………

13. Họ sẽ không đến đây nữa.

→ Tôi ước gì …………………………………………. …………

14. Anh ấy sẽ không đi bơi với tôi.

→ Tôi ước …………………………………………………….

15. Chúng tôi không hiểu chúng.

→ Chúng tôi muốn …………………………………………. …… ..

16. Tôi sẽ đi học muộn.

→ Tôi ước gì …………………………………………. ……….

17. Ngày hôm nay xe buýt đến muộn.

→ Tôi ước gì …………………………………………. ……… ..

18. Cô ấy không thích nơi này.

→ Tôi ước gì …………………………………………. ………

19. Những học viên này đã nói quá nhiều trong lớp.

→ Tôi ước ………………………………………………….

20. Tôi không thể chơi bóng rổ.

→ Tôi ước gì …………………………………………. ……….

Giải đáp Bài điều kiện với “Wish”

Nhiệm vụ 1:

1. đã

2. cảm thấy

3. đã được

4. sẽ kết thúc

5. sẽ đến

6. đã có

7. đã rời đi

8. đã tới

9. sẽ đến

10. đã mang ra

11. đã tới

12. đã không bị mất

13. đã biết

14. sẽ ghé thăm

15. đã

16. đã nghe

17. đã hỗ trợ

18. tìm thấy

19. đã

20. sẽ thắng

21. đã

22. sẽ gọi smartphone

23. sẽ giúp

24. sẽ đến

25. sẽ làm cho

26. sẽ nhanh lên

27. sẽ mở

28. đã hiển thị

29. sẽ đợi

30. sẽ viết

31. sẽ tham gia

32. đã

33. biết

34. đã

35. đã

36. đã thực hiện

37. đã không quên

38. không có tuyết rơi

39. ở đây

40. đã sống

41. biết

42. đã

43. đã gặp

44. sẽ không rời đi

45. đã hoàn thiện

46. đã tới

47. đã ghé thăm

48. đã tiêu pha

49. không nóng

50. đã

51. sẽ không mưa

52. sẽ không có

53. sẽ là

54. sẽ là

Nhiệm vụ 2:

1. đã có

2. sẽ gặp

3. đã

4. đã thắng

5. đã chơi

6. sẽ

7. đã được

8. có thể nói

9. sẽ là

10. đã

Nhiệm vụ 3:

1. muốn → điều ước

2.rained → mưa

3. đã → đã

4. have → had

5. không mưa → đã không mưa

6. cho → sẽ cho

7. đã học → đã học

8. will → would

9. dừng → dừng lại

10. are → were

11. là → đã

12. will → would

13. am → đã

14. được → được

15. muốn → điều ước

Nhiệm vụ 4:

1. Tôi ước mình không phải học.

2. Tôi ước gì ngày ngày hôm qua tất cả chúng ta không có nhiều bài tập về nhà.

3. Tôi ước gì trời không mưa to.

4. Tôi ước gì đêm qua không lạnh.

5. Tôi ước gì chúng không hoạt động chậm rì rì.

5. Tôi ước cô ấy tham gia chuyến du ngoạn.

6. Tôi ước mình giỏi tiếng Anh.

7. Tôi ước gì anh ấy không học kém.

8. Tôi ước anh ấy thích chơi thể thao.

9. Tôi ước gì mình có một chiếc PC.

10. Tôi ước ngày hôm nay là một kỳ nghỉ.

11. Tôi ước mình có thể hát bài hát này.

12. Tôi ước gì anh ấy không bị mẹ trừng trị.

13. Tôi ước họ sẽ đến đây lần nữa.

14. Tôi ước gì anh ấy sẽ đi bơi với tôi.

15. Chúng tôi ước rằng chúng tôi đã hiểu họ.

16. Tôi ước mình không đi học muộn.

17. Tôi ước gì ngày hôm nay xe buýt không bị trễ.

18. Tôi ước cô ấy thích nơi này.

19. Tôi ước những sinh viên này không nói quá nhiều trong lớp.

20. Tôi ước mình có thể chơi bóng rổ.

Trên đây là dạng điều kiện tập bài in English được chia theo từng dạng khác nhau. Hi vọng rằng sau nội dung này, bạn sẽ nắm chắc cách chia động từ trong đề mục của điều kiện và đơn giản vận dụng với các tập bài. Chúc các bạn học tập và ôn luyện thật tốt!

 

Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài bài tập câu điều kiện

132 Bài tập Câu điều kiện kèm lời giải

  • Tác giả: talkfirst.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 7587 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Để làm bài tập câu điều kiện đúng đắn, bạn cần nắm chắc cấu trúc, xác nhận đúng các thì của các mệnh đề và chọn ngữ cảnh thích hợp.

    Bài tập Câu Điều Kiện loại 0, 1, 2, 3 [Kèm đáp án chi tiết]

    • Tác giả: baosongngu.net
    • Nhận xét: 5 ⭐ ( 7642 lượt nhận xét )
    • Khớp với kết quả tìm kiếm: Nội dung ngày hôm nay sẽ phân phối cho bạn một số dạng bài tập câu điều kiện để bạn có thể luyện tập, nắm vững hơn tính chất của từng loại câu điều kiện.

    50 câu bài tập làm ‘trùm’ Câu điều kiện (kèm lời giải)

    • Tác giả: llv.edu.vn
    • Nhận xét: 5 ⭐ ( 7180 lượt nhận xét )
    • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tổng hợp 50 câu bài tập Câu điều kiện kinh điển, thường gặp trong mọi bài thi tiếng Anh kèm lời giải cụ thể. Tìm hiểu ngay cùng Language Link Academic!

    Bài tập câu điều kiện có lời giải

    • Tác giả: citd.edu.vn
    • Nhận xét: 4 ⭐ ( 4799 lượt nhận xét )
    • Khớp với kết quả tìm kiếm: Câu điều kiện tiếng Anh là một trong những chuyên mục Ngữ pháp tiếng Anh trọng yếu so với người học. Câu điều kiện tiếng Anh chia thành 4 loại cơ bản là:

      Xem thêm các nội dung khác thuộc thể loại: Bài tập

      Xem Thêm  Tổng hợp tất cả bài tập làm văn lớp 3