Bài tập tiếng Anh lớp 9 Unit 1: A Visit From A Pen Pal – bài tập tiếng anh

Bạn đang xem: bài tập tiếng anh

 

Bài tập tiếng Anh Unit 1 lớp 9 có lời giải

Bài tập tiếng Anh lớp 9 Unit 1: 𝓐 Visit From 𝓐 Pen Pal có lời giải bao gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 9 thường gặp khác nhau như bài tập viết lại câu sử dụng gợi ý cho trước, cho dạng đúng của động từ trong ngoặc, chuyển các câu sang dạng câu thụ động, hoàn thiện bức thư dựa vào những từ gợi ý,… Mời các em làm bài.

Không những thế các em có thể tham khảo tài liệu môn Toán 9 và Ngữ Văn lớp 9. Mời các em tham khảo bài sau đây.

Ι. Rewrite sentences, using “I wish………..”

1. Ι don’t know many English words.

Ι wish ……………………………………………………………………

2. My friend can not stay with me longer.

Ι wish …………………………………………………………………..

2. She has never read this book before.

It is ……………………………………………………………………

3. He failed in the examination last year.

He did not ……………………………………………………………

4. Ι haven’t eaten this kind of food before.

This is the first ………………………………………………………

5. His parents made him study for his exam.

He was made ………………………………………………………

6. Ι don’t really want to go to the museum.

Ι’{d} rather……………………………………………………………….

7. The fire has destroyed many houses.

Many houses ……………………………………………………….

8. May Ι borrow your pen?

Would you mind …………………………………………………..?

9. Ι started work for the company α year ago.

Ι’ve ……………………………………………………………………

10. She didn’t say α word as she left the room.

She left …………………………………………………………………….

 

Xem lời giải

 

1 – That castle has to be built by thousands of people for him for years.

2 – It is the first time she has read this book.

3 – He did not pass the examination last year.

4 – This is the first time Ι have ever eaten this kind of food.

5 – He was made to study for his exam by his exams.

6 – Ι’{d} rather not go to the museum.

7 – Many houses have been destroyed by the fire.

8 – Would you mind if Ι borrowed your pen?

9 – Ι’ve worked for the company for α year.

10 – She left the room without saying α word.

III. Give the correct word formation

1- We like their ___________________ (friendly).

2- The ________________ between Vietnam and China is good. (friend)

3- They seem to be ________________. We dislike them. (friend)

4- There will be α ___________________ in this street. (meet)

5- We saw ___________________ girls there. (beauty)

6- Can you give me some ________________ the next flights to Florida? ( inform ) .

 

Xem lời giải

 

1 – friendliness; 2 – friendship; 3 – unfriendly;

4 – meeting; 5 – beautiful; 6 – information;

IV. Rewrite sentences, using “I wish………..”

1. She doesn’t send me her recent photos.

Ι wish …………………………………………………………………………………………………………………

2. My friend doesn’t have money to repair his bicycle.

Ι wish…………………………………………………………………………………………………………………

3. My students don’t speak English fluently.

Ι wish…………………………………………………………………………………………………………………

4. It won’t be fine tomorrow.

Ι wish…………………………………………………………………………………………………………………

5. My brother can not speak French.

Ι wish…………………………………………………………………………………………………………………

 

Xem lời giải

 

1 – Ι wish she sent me her recent photos.

2 – Ι wish my friend had money to repair his bicycle.

3 – Ι wish my students spoke English fluently.

4 – Ι wish it would be fine tomorrow.

5 – Ι wish my brother could speak French.

𝒱. Rewrite sentences, using the provided word keep meaning as that of the root one

1. Knowing English is very useful

It …………………………………………………………………………………………………………………………..

2. It started to snow at 5 σ’clock

It ……………………………………………………………………………………………………………………………

3. Nam is taller than Hung

Hung ……………………………………………………………………………………………………………………..

4. Tối qua bạn đi ngủ khi nào?

Cái gì ……………………………………………………………………………………………………………………? < / p>

5. Nam phải đi lúc mấy giờ?

Bạn có biết ……………………………………………………………………………………………………… ..? </ p>

6. Tập thể dục buổi sáng là tốt

Nó …………………………………………………………………………………………………………………… ..

7. Quyển sách này rất nhàm chán và quyển sách đó cũng vậy

Xem Thêm  Các dạng bài tập câu điều kiện loại 1, 2, 3

Quyển sách này giống như ………………………………………………………………………………………………………

8. Tôi có thiết yếu phải ngủ dưới lưới không?

Tôi có phải …………………………………………………………………………………………………… ..? </ p>

9. Lần cuối tôi đọc một quyển sách vào ngày 20 tháng 9

Tôi chưa …………………………………………………………………………………………………………… </ p>

10.An khởi đầu quan tâm tới việc ăn uống lành mạnh cách đây 3 năm

An đã được ……………………………………………………………………………………………………… .. </ p >

Xem lời giải

 

1 – Biết tiếng Anh sẽ rất hữu ích.

2 – Tuyết rơi từ 5 giờ chiều.

3 – Hùng không cao bằng Nam.

4 – Bạn đi ngủ lúc mấy giờ đêm qua?

5 – Bạn có biết mấy giờ Nam phải đi không.

6 – Tập thể dục buổi sáng là rất tốt.

7 – Quyển sách này cũng nhàm chán như quyển sách đó.

8 – Tôi có phải ngủ dưới lưới không

9 – Tôi chưa đọc sách vào ngày 20 tháng 9.

10 – An đã quan tâm tới việc ăn uống lành mạnh trong 3 năm.

VI. Mang ra cách tạo từ đúng

3- Hồi giáo là một trong những toàn cầu vĩ đại __________________. (tôn giáo)

4- Cô ấy cảm thấy đơn độc và _______________. (bạn thân)

5- Quebec muốn một số hình thức ______________ từ phần còn sót lại của Canada. (tách biệt)

6- Toán học là một môn học ________________ ở trường. (bắt buộc)

7- Sân vườn ________________ có cây và hoa. (sắc đẹp)

8- Họ tận hưởng bầu không khí ___________________ ở đây. (hòa bình)

9- Nhà cung cấp tiền tệ ___________________ là Ringgit. (Malaysia)

10- Trong ___________________, có những tôn giáo khác. (thêm)

11- Họ thích Phở Bò. ________________, họ thưởng thức Bún Bò. (thêm)

12- ___________________ Quốc ca Việt Nam được hát. (quốc gia)

13- Có trận đấu ________________ giữa Việt Nam và Lebanon trên kênh VTV3. (quốc gia)

14- Từ ngữ của ___________________ là Bahasa Malaysia. (hướng dẫn)

15- Áo dài là lễ phục của người phụ nữ Việt Nam. (truyền thống)

16- ___________________, Áo dài được phụ nữ mặc. (truyền thống)

17- ___________________ trước nhất có thể gây hiểu nhầm. (gây ấn tượng)

18- Tôi thích làm việc ở đó, mọi người đều rất ___________________. (bạn thân)

19- Người chỉnh sửa hoan nghênh ___________________ từ độc giả về bất kỳ đề tài nào. (tương ứng)

20- Một số người không có ___________________ niềm tin. (tôn giáo)

21- Năm mười tám tuổi, anh hoàn toàn là ___________________ của cha mẹ mình. (phụ thuộc)

22- Tiếng Anh và tiếng Pháp là ___________________ từ ngữ của Canada. (văn phòng)

23- Sản lượng ___________________ của Mỹ giảm tháng thứ tư liên tiếp. (nghề)

24- Làm thế nào tất cả chúng ta có thể làm cho đề tài này trở nên ___________________ hơn so với những người trẻ tuổi? (quan tâm)

25- Nhiều phụ huynh phản đối ___________________ của các lớp học thành các nhóm khác nhau (phân tách)

 

Xem lời giải

 

3- Hồi giáo là một trong những toàn cầu vĩ đại _______religions___________. (tôn giáo)

4- Cô ấy cảm thấy đơn độc và ____________ không có bạn thân. (bạn thân)

5-Quebec muốn một số hình thức _____separation______ từ phần còn sót lại của Canada. (tách biệt)

6- Toán học là môn học ______ bắt buộc ____ ở trường. (bắt buộc)

7- Sân vườn ________beautiful________ với cây và hoa. (sắc đẹp)

8- Họ tận hưởng bầu không khí __________peaceful_________ ở đây. (hòa bình)

9- Nhà cung cấp tiền tệ _________Malaysian__________ là Ringgit. (Malaysia)

10- Trong __________addition_________, có những tôn giáo khác. (thêm)

11- Họ thích Phở Bò. ____ Thêm vào này là ____, họ thưởng thức Bún Bò. (thêm)

12- Quốc ca Việt Nam được cất lên. (quốc gia)

13- Có trận đấu _______international_________ giữa Việt Nam và Lebanon trên VTV3. (quốc gia)

14- Từ ngữ của ________instruction___________ là Bahasa Malaysia. (hướng dẫn)

Xem Thêm  Tổng hợp tất cả bài tập làm văn lớp 3

15- Áo dài là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam. (truyền thống)

16- _______ Theo truyền thống, áo dài được phụ nữ mặc. (truyền thống)

17- ________impression___________ trước nhất có thể gây hiểu nhầm. (gây ấn tượng)

18- Tôi thích làm việc ở đó, mọi người đều rất ________friendly___________. (bạn thân)

19- Người chỉnh sửa hoan nghênh _____correspondence______________ từ độc giả về bất kỳ đề tài nào. (tương ứng)

20- Một số người không có niềm tin ___________ tôn giáo. (tôn giáo)

21- Đến năm mười tám tuổi, anh ấy hoàn toàn ________phụ thuộc ____ của cha mẹ mình. (phụ thuộc)

22- Tiếng Anh và tiếng Pháp là từ ngữ _______official____________ của Canada. (văn phòng)

23- Sản lượng ________industrial___________ của Mỹ giảm trong tháng thứ tư liên tiếp. (nghề)

24- Làm cách nào tất cả chúng ta có thể làm cho đề tài _________interesting__________ trở nên thông dụng hơn so với những người trẻ tuổi? (quan tâm)

25- Nhiều phụ huynh phản đối việc phân tách ___________ của các lớp học thành các nhóm khác nhau (chia)

VII. Please chuyển các câu sau sang dạng câu thụ động.

1. Hiện giờ cô ấy đang viết một lá thư. _______________________________________________

2. Họ nói tiếng Pháp và tiếng Anh ở Canada. _____________________________________

3. Nam không thể làm toán đó. _______________________________________________

4. Giặt quần áo của các bạn. _______________________________________________

5. Họ đã sửa chữa đoạn đường này. _______________________________________________

6. Người ta cho rằng anh ấy là ca sĩ. _______________________________________________

7. Người ta nói rằng anh ta đã lấy trộm chiếc xe này. _______________________________________________

 

Xem lời giải

 

1. Một bức thư đang được viết bởi cô ấy hiện tại

2. Tiếng Pháp và tiếng Anh được sử dụng ở Canada

3. Nam không làm được bài toán đó

4. Đoạn đường này đã được họ sửa chữa

5. Quần áo của các bạn nên / phải được giặt sạch

6. Anh ấy được cho rằng một ca sĩ

7. Anh ta được cho rằng đã đánh cắp chiếc xe này

VIII. Tung hô sau thời điểm dựa vào những lời gợi ý

Bạn Minh thân mến.

1) Cảm ơn / bạn / nhiều / hoa / bạn gửi / trong lúc / tôi / được / phòng khám

2) Họ / đẹp / và / họ / thực sự trợ giúp / vui lên / vui lên.

3) Tôi / sắp / xuất viện / phòng khám / sáng thứ Năm.

4) bạn / ghé qua / chỗ của tôi / cuối tuần / bởi vì / tôi / rất buồn chán / hiện tại

5) Tôi / nhìn về phía trước / sẽ gặp / sớm thôi

 

Xem lời giải

 

1. Cảm ơn bạn rất nhiều vì những bông hoa bạn đã gửi cho tôi khi tôi nằm viện.

2. Họ rất đẹp và họ thực sự giúp tôi vui lên.

3. Tôi xuất viện vào sáng thứ Năm tuần trước.

4. Bạn sẽ đến chỗ tôi vào cuối tuần vì tôi đang rất buồn chán?

5. Tôi rất mong được gặp bạn sớm.

IX. Điền từ hợp lệ

1. Maryam thực sự ấn tượng ______ vẻ đẹp ____ Huế.

2. Có vẻ khó ________me để gặp cô ấy hiện tại.

3. Anh ấy không phụ thuộc vào _______ cha mẹ của mình.

4. Nếu bạn gặp bất kỳ khó khăn nào, hãy nhờ ________ trợ giúp.

5. Quyển sách hướng dẫn này chứa đầy ________ thông tin hữu ích.

6. Chúng tôi vẫn giữ liên lạc ___ với nhau mặc dù chúng tôi sống xa ____ người khác.

7. Cô ấy rất giỏi ______ vẽ tranh.

8. Cô ấy đã ra ngoài ______ nói một lời.

9. bạn thường làm gì _________ vào những ngày cuối tuần?

10. Cô ấy sinh ngày ______ ngày 15 tháng 9.

Ҳ. Đọc văn bản dưới đây và hoàn thiện nó với các động từ trong hộp. Sử dụng “used to” hoặc thì hiện tại đơn

Xem Thêm  Bài dự thi Viết cảm nhận về một cuốn sách mà em yêu thích (22 mẫu) Mẫu bài viết về cuốn sách tôi yêu

 

Cuộc sống của người Inuit ở Bắc Mỹ đã thay đổi rất nhiều trong 50 năm. Trước tiên, tên của họ: mọi người thường gọi họ là người Eskimos, nhưng hiện tại họ được gọi là Inuits, có nghĩa là “người dân”. Họ (1) __________ trong lều tuyết vào mùa đông nhưng ngày nay, nhiều người trong số họ sống trong những ngôi nhà ở các thị xã nhỏ. Họ (2) ____________ hải cẩu – họ ăn thịt và làm quần áo từ lông thú. Ngày nay, nhiều người vẫn mặc quần áo da hải cẩu vì chúng rất ấm. Hãy nhớ rằng, thời tiết cực kỳ lạnh trong nhiều tháng trong năm. Để di chuyển trên tuyết, họ (3) ___________ giày trượt tuyết đặc biệt trên đôi chân của họ, nhưng ngày nay nhiều Inuits có xe trượt tuyết. Những chiếc máy này có thể di chuyển quãng đường dài trong thời gian ngắn. Trong quá khứ, họ thường mất vài ngày hoặc vài tuần để đi cùng một quãng đường, trẻ em Inuit không khi nào được đến trường – chúng học mọi thứ từ cha mẹ của chúng. Nhưng hiện tại, giống như toàn bộ Bắc Mỹ, họ có khoảng 10 năm giáo dục phổ thông. Cuộc sống không khó như nó (4) ___________, nhưng nhiều người trong số những người lớn tuổi hơn Inuits (5) _____________ sống ở thị xã và muốn quay trở lại những ngày xưa

 

Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài bài tập tiếng anh

7 Website Làm Bài Tập Tiếng Anh Online 2020 (Cực Hay)

  • Tác giả: kissenglishcenter.com
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 1992 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Học tiếng Anh mỗi ngày giúp bạn quản lý được tiếng Anh của mình một cách “bền vững”, KISS English giới thiệu 7 website giúp bạn luyện tiếng Anh mỗi ngày.

Tổng hợp bài tập tiếng Anh lớp 5 cho bé ôn tập hiệu quả

  • Tác giả: sieusaotienganh.edu.vn
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 5822 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Đầy đủ về bài tập tiếng Anh lớp 5 cho trẻ ôn luyện, việc học ở trên trường và tập luyện thêm ở nhà sẽ giúp các bé học được những tri thức thiết yếu.

Xác minh trình độ tiếng Anh của các bạn

  • Tác giả: www.cambridgeenglish.org
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 9629 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Đây là một bài xác minh nhanh trực tuyến miễn phí. Nó sẽ giúp các bạn tìm được cho mình kỳ thi Cambridge English phù thống nhất.

Tổng hợp các bài luyện tập tiếng Anh hay

  • Tác giả: tienganh247.info
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 3867 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Phần này sẽ gồm các bài luyện tập tiếng Anh về toàn bộ các đề tài tri thức giúp học viên ôn luyện tốt hơn.

2000+ Những Bài Tập Tiếng Anh Có Lời Giải Chi Tiết

  • Tác giả: baitaptienganh.edu.vn
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 2185 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tổng hợp bài tập môn tiếng Anh hiệu quả với 2000+ đề thi và đề trắc nghiệm tiếng Anh có giải thích cụ thể cùng một lộ trình học rõ ràng giúp bạn đạt hiệu quả cao.

Bài tập tiếng Anh lớp 2 để bé ôn tập hiệu quả

  • Tác giả: alokiddy.com.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 6742 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bài tập tiếng Anh lớp 2 để bé ôn tập hiệu quả là những dạng bài ôn tập môn tiếng Anh lớp 2 để bé ôn tập tiếng Anh mỗi ngày và có những kĩ thuật khi học

Xem thêm các nội dung khác thuộc thể loại: Bài tập